Daisy on the Ohoopee

Gối cao su cốt bản thép

Sản xuất bởi hãng OVM (Trung Quốc)

  • Giới thiệu
  • Chỉ tiêu kĩ thuật
  • Video
  • Hình ảnh

Giới thiệu

Gối cao su cốt bản thép là khối cao su lưu hóa với các bản thép bên trong. loại gối này là phần nối giữa kết cấu phần trên và kết cấu đỡ phần dưới. Loại gối này có những ưu điểm sau đây:

  • Độ cứng theo phương thẳng đứng để dể chịu và truyền tài trọng bình thường;
  • sự linh hoạt  tố tốt cho góc xoay theo bất cứ hướng nào;
  • Biến dạng chịu cắt lớn để thỏa mãn độ dịch chuyển ngang;
  • Tính năng chống rung hoàn hảo để giảm ảnh hưởng của tải trọng động;

 Gối cao su có thể được dán thêm tấm PTFE để thỏa mãn độ dịch chuyển ngang lớn theo một hướng hoặc hai hướng

Chỉ tiêu kĩ thuật

Tính chất cơ lý của cao su ( tiêu chuẩn AASHTO)

Danh mục cao su tổng hợp cao su tự nhiên
Độ cứng (Shore A)ASTM D2240 50±5 60±5 70±5 50±5 60±5 70±5
Cường độ kéo đứt >=15.5 >=15.5
Độ giãn dài kéo đứt (%) ASTM D412 >=400 >=350 >=300 >=450 >=400 >=300
Độ bền kéo bóc của lớp cao su dính bám với tấm bản thép (KN/m) >=7.0 >=7.0
Độ giòn ở nhiệt độ thấp ( độ C) ASTM D746 <=-40 <=-40
Biến dạng nén dư ở mức chịu nén cố định (%) ASTM D395 1000C x 22h 700C x 22h
<=35 <=25
Sức kháng lão hóa ozon 20%(380C x 100h) theo độ giãn dài ASTM D1149 100 phần triệu 25 phần triệu
không nứt không nứt
Thí nghiệm lão hóa ở không khí nóng ASTM D573  các điều kiện thí nghiệm 1000C x 70h 700C x 168h
Sự giảm cường độ kéo đứt, lớn nhất (%) -15 -25
Sự giảm độ giãn dài kéo đứt, lớn nhất (%) -40 -25
Dải biến đổi độ cứng, các điểm lớn nhất (Shore A) 15 10

Đặc tính cơ lý của cao su( theo tiêu chuẩn BS5400)

Danh mục Đơn vi Tiêu chuẩn Giá trị quy định
NR CR
Độ cứng (IRHD) BS903: Phần A26 56~65 56~65
Cường độ kéo đứt (MPa) BS903: Phần A2 >15.5 15.5
Độ bền kéo bóc của lớp cao su dính bám vào tấm bản thép (N/m)  BS903: Phần A21 >7 >7
Độ giòn ở nhiệt độ thấp (0C) BS903: Phần A25 <=25 <=25
Biến dạn nén dư ở độ nén cố định NR: 70±1°C x 22h:  CR: 100± 1°C x 22h (%) BS903: Phần A6 <=30 <=35
Độ giản dải khi đứt (%) BS903: Phần A2 >400 >350
Sức kháng lão hóa ozon 25pphm, 20% độ giãn dải 30±1°C x 96h - BS903: Phần A43 không nứt không nứt

Sức kháng lão hóa:

NR:70±1°C x 7 ngày:

CR: 100±1°C x 3 ngày

Dải độ cứng thay đổi (IRHD) BS903: Phần A19 <+10 <+15
Thay đổi theo cường độ kéo đứt (%) <15 <15
Sự thay đổi của độ kéo giãn dài kéo đứt (%) <20 <40

Tính chất cơ lý của cao su ( theo tiêu chuẩn EN1337)

Mô đun  đàn hồi yêu cầu  Phương pháp thử
Mô đun đàn hồi  G (MPa) 0.7 0.9 1.15  

Cường độ kéo  đứt

mẫu đúc thử

mẫu lấy thử từ gối

>=16

>=14

>=16

>=14

>=16

>=14

ISO 37 Type2

Độ giãn dài kéo đứt nhỏ nhất (%)

Mẫu đúc thử

Mẫu thử lấy từ gối

450

400

425

375

300

250

Sức kháng xé rách nhỏ nhất (kN/m)

CR

NR

>=7

>=5

>=10

>=8

>=12

>=10

ISO 34-1

Khuôn (Phương pháp A)

Thiết lập nén (%) 24h: 70°C

CR<=15

NR<=30

ISO 34-1 

phi 29x 12.5mm

Khoảng trống: 9.38-25%

Gia tăng lão hóa

(Thay đổi lớn nhất từ trc lão hóa)

-Độ cứng (IRHD)

NR 7d, 70°C

CR 3d, 100°

-Cường độ kéo đứt (%)

NR 7d, 70°C

CR 3d, 100°C

-Độ giãn dải kéo đứt (%)

NR 7d, 70°C

CR 3d, 100°C

-5~+10

±5

±15

±15

±25

±25

ISO 48

ISO 188

Sức kháng Ozon

Độ giãn dài: 30% -96h, 40°C ± 2°C

NR 25pphm

CR100pphm

không nứt ISO 1431-1

Các thông số của gối chữ nhật GJZ theo tiêu chuẩn AASHTO

La x Lb (mm) GJZ(JBZ) Series W(kg) V(KN) R(rad)
T(mm) Am (mm)
100 x 150 21 5 0.9 150 0.002
28 7.5 1.13   0.004
100 x 200 21 5 1.16 200 0.001
28 7.5 1.8 0.003
150 x 150 21 5 1.29 225 0.002
28 7.5 1.7 0.004
35 10 2.11 225 0.006
42 12.5 2.5 0.007
150 x200 21 5 1.95 300 0.001
28 7.5 2.63 0.003
35 10 2.86 300 0.005
42 12.5 3.5 0.007
150 x 250 28 7.5 3.2 375 0.002
35 10 4 0.003
42 12.5 4.47 0.005
150 x 300 28 7.5 3.4 450 0.001
35 10 4 0.002
42 12.5 6.1 0.003
200 x 200 35 10 4.36 400 0.003
42 12.5 5.22 0.003
49 15 6.08 0.004
56 17.5 6.2 0.004
200 x 250 42 12.5 6.63 500 0.003
49 15 7.66 0.003
56 17.5 7.8 0.004
200 x 300 30 8 6.39 600 0.001
41 12 7.01 0.002
52 16 8.56 0.003
200 x 350 30 8 8 700 0.001
41 12 8.2 0.001
52 16 8.56 0.002
200 x 400 30 8 8.1 800 0.000
41 12 8.36 0.001
52 16 8.66 0.002
250 x 250 41 12 8.26 625 0.003
52 16 8.45 0.005
63 20 8.7 0.007
74 24 9 0.008
250 x 300 41 12 9.03 750 0.002
52 16 11.27 0.003
63 20 13.55 0.005
74 24 14 0.007
250x 350 41 12 10.58 875 0.003
52 16 13.03 0.005
63 20 15.66 0.007
74 24 17.02 0.008
250 x 400 41 12 12.17 1000 0.001
52 16 15 0.002
63 20 17.95 0.003
74 24 19.54 0.004
250 x 450 41 12 13.57 1125 0.001
52 16 17.05 0.001
63 20 20.46 0.002
74 24 24.03 0.003
250 x 500 41 12 15.1 1250 0.001
52 16 18.98 0.001
63 20 22.53 0.002
74 24 25 0.003
300 x 300 52 16 13.6 900 0.003
63 20 16.38 0.004
74 24 19.06 0.005
85 28 21.83 0.005
300 x 350 52 16 15.83 1050 0.002
63 20 19.11 0.004
74 24 27 0.004
85 28 25.63 0.005
300 x 400 52 16 18.05 1200 0.002
63 20 19.69 0.003
74 24 23 0.004
85 28 25.02 0.005
300 x 450 63 20 21.7 1350 0.002
74 24 26 0.003
85 28 30.98 0.004
300 x 500 54 16.5 17.61 1500 0.001
69 22 30 0.004
84 27.5 34 0.007
300 x 550 54 16.5 22.41 1650 0.004
69 22 34 0.006
84 27.5 40.12 0.007
La x Lb (mm) GJZ (JBZ) Series W (kg) V(KN) R (rad)
T (mm) Am (mm)
300 x 600 54 16.5 21.16 1800 0.004
69 22 36.65 0.005
84 27.5 44.22 0.007
350 x 350 63 20 22.45 1225 0.002
74 24 26.26 0.002
85 28 29.68 0.003
96 32 33.88 0.004
350 x 400 54 16.5 17.9 1400 0.001
69 22 23.84 0.002
84 27.5 28.75 0.002
99 33 33.66 0.006
350 x 450 54 16.5 21.34 1575 0.003
69 22 26.87 0.004
84 2735 38.31 0.005
99 33 48.26 0.006
350 x 500 54 16.5 25 1750 0.003
69 22 30 0.004
84 27.5 38.31 0.005
99 33 40.72 0.006
350 x 550 54 16.5 26.4 1925 0.003
69 22 39.3 0.004
84 27.5 47.08 0.005
99 33 53 0.006
350 x 600 54 16.5 33.6 2100 0.002
69 22 42.25 0.003
84 27.5 51 0.004
99 33 59.56 0.005
400 x 400 54 16.5 28.25 1600 0.002
69 22 32.67 0.003
84 27.5 37.09 0.004
99 33 41.51 0.004
400 x 450 69 22 29.9 1800 0.003
84 27.5 37.47 0.003
99 33 51.26 0.004
114 38.5 56 0.005
400 x 500 69 22 34.26 2000 0.002
84 27.5 41.32 0.003
99 33 48.36 0.004
114 38.5 51.93 0.005
400 x 500 69 22 44.58 2200 0.002
84 2735 53.71 0.003
99 33 59 0.004
400 x 600 69 22 48.62 2400 0.002
84 27.5 58.59 0.003
99 33 68.55 0.004
400 x 650 69 22 52.73 2600 0.002
84 27.5 63.53 0.003
99 33 74.33 0.004
450 x 450 69 22 40.99 2025 0.002
84 27.5 49.39 0.002
9 33 57.79 0.003
114 38.5 66.42 0.004
450 x 500 84 27.5 54.91 2250 0.002
99 33 71.13 0.003
114 38.5 89.06 0.003
450 x 550 84 27.5 60.54 2475 0.002
99 33 70.83 0.003
114 38.5 81.41 0.003
450 x 600 70 22.5 54.77 2700 0.002
90 30 69.11 0.003
110 37.5 83.77 0.006
450 x 650 70 22.5 59.4 2925 0.003
90 30 74.94 0.005
110 37.5 90.83 0.006
500 x 500 70 22.5 50.73 2500 0.003
90 30 64 0.004
110 37.5 77.57 0.005
130 45 90.85 0.006
500 x 550 70 22.5 55.87 2750 0.003
90 30 70.49 0.004
110 37.5 85.44 0.005
130 45 400.1 0.006
500 x 600 70 22.5 60.96 3000 0.002
90 30 76.91 0.003
110 37.5 93.22 3000 0.004
130 45 109.16 0.006
500 x 650 70 22.5 66.1 3250 0.002
90 30 83.4 0.003
110 37.5 108.94 0.004
130 45 127.58 0.005
550 x 550 90 30 77.64 3025 0.003
110 37.5 94.1 0.004
130 45 110.21 0.004
150 52.5 126.66 0.005
550 x 600 90 30 84.7 3300 0.003
110 37.5 102.66 0.003
130 45 120.23 0.004
150 52.5 138.18 0.005
550 x 650 90 30 91.85 3575 0.002
110 37.5 11.32 0.003
130 45 130.38 0.004
150 52.5 149.85 0.005
600 x 600 90 30 92.41 3600 0.002
110 37.5 112 0.003
130 45 131.17 0.004
150 52.5 150.76 0.004
600 x 650 90 30 100.2 3900 0.002
110 37.5 121.44 0.003
130 45 142.23 0.004
150 52.5 163.47 0.004
600 x 700 110 37.5 130.9 4200 0.002
130 45 153.3 0.003
150 52.5 176.19 0.004

 ..............

Xin vui lòng liên hệ để biết thêm chi tiết

Video

Hình ảnh

Daisy on the Ohoopee Daisy on the Ohoopee Daisy on the Ohoopee